Anh - Việt
giấy bao gói
Danh từ
giấy bao gói (Danh từ)
Nghĩa 01 · giấy tốt, dai, thường không tẩy, dùng để bao gói vật liệu, hàng hoá
包装纸
giấy tốt, dai, thường không tẩy, dùng để bao gói vật liệu, hàng hoá
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa