Anh - Việt
giấy báo
Danh từ
giấy báo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Văn bản hoặc giấy tờ thông báo chính thức về một sự việc.
正式通知某事的书面文件。
Văn bản hoặc giấy tờ thông báo chính thức về một sự việc.
Ví dụ
我收到了学校的录取通知书。【】Tôi đã nhận giấy báo nhập học từ trường.
他把缴费通知单带到银行。【】Anh ấy mang giấy báo nộp tiền đến ngân hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của giấy báo (Noun)
giấy báo + Danh từgiấy báo + Tính từgiấy báo + Động từĐộng từ + giấy báo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
借记通知单 giấy báo nợ | 银行向公司发出了借记通知单。 Ngân hàng đã gửi giấy báo nợ cho công ty. |
贷记通知单 giấy báo có | 会计核对了银行发来的贷记通知单。 Kế toán đã kiểm tra giấy báo có từ ngân hàng. |