Anh - Việt
giấy báo tử
Danh từ
giấy báo tử (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giấy tờ chính thức do cơ quan có thẩm quyền cấp để thông báo sự tử vong của một người, thường dùng trong các trường hợp quân nhân, người lao động.
死亡通知书
Giấy tờ chính thức do cơ quan có thẩm quyền cấp để thông báo sự tử vong của một người, thường dùng trong các trường hợp quân nhân, người lao động.
Ví dụ
他收到了士兵的死亡通知。【】Anh ấy nhận được giấy báo tử của người lính.
她没有死亡证明,无法领取赔偿。【】Cô ấy không có giấy báo tử nên không được bồi thường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa