Anh - Việt
giấy chuyển quyền
Danh từ
giấy chuyển quyền (Danh từ)
Nghĩa 01 · giấy tờ hoặc văn bản dùng để chuyển nhượng quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một tài sản, quyền lợi nào đó từ người này sang người khác
转让权利的文件
giấy tờ hoặc văn bản dùng để chuyển nhượng quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một tài sản, quyền lợi nào đó từ người này sang người khác
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa