Anh - Việt
gỗ sơ chế
Danh từ
gỗ sơ chế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Gỗ đã qua xử lý ban đầu (như xẻ, bào, cưa, sấy...) nhưng chưa qua các công đoạn chế biến sâu, dùng làm nguyên liệu sản xuất tiếp theo.
初步加工木材
Gỗ đã qua xử lý ban đầu (như xẻ, bào, cưa, sấy...) nhưng chưa qua các công đoạn chế biến sâu, dùng làm nguyên liệu sản xuất tiếp theo.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa