Anh - Việt
gợi thích thú
Động từ
gợi thích thú (Động từ)
Nghĩa 01 · gây ra sự thích thú, làm cho ai đó cảm thấy thú vị, hứng thú
引起兴趣
gây ra sự thích thú, làm cho ai đó cảm thấy thú vị, hứng thú
Ví dụ
这本书能激发孩子们的兴趣。【】Cuốn sách này có thể gợi thích thú cho trẻ em.
这个故事不会吸引很多人吗?【】Câu chuyện này có gợi thích thú cho nhiều người không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa