Anh - Việt
gờm
Động từ
gờm (Động từ)
Nghĩa 01 · Có thái độ e dè, đề phòng và không dám lại gần vì sợ hoặc không tin tưởng.
因害怕或不信任而提防,不敢靠近。
Có thái độ e dè, đề phòng và không dám lại gần vì sợ hoặc không tin tưởng.
Ví dụ
每次我经过大门,邻居家的狗都戒备地盯着我。【】Con chó nhà hàng xóm cứ gờm tôi mỗi khi tôi đi qua cổng.
刚见到陌生人时,小孩子常常提防,不肯靠近。【】Đứa bé mới gặp người lạ thường gờm và không chịu lại gần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gờm (Verb)
gờm + Danh từgờm + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
提防对手 gờm đối thủ | 我队仍然提防联赛中最强的对手。 Đội nhà vẫn gờm đối thủ mạnh nhất giải. |
提防陌生人 gờm người lạ | 我家的狗总是提防陌生人。 Con chó nhà tôi lúc nào cũng gờm người lạ. |
对不熟悉的食物心存戒备 gờm đồ ăn lạ | 我家孩子对陌生的食物非常戒备。 Bé nhà tôi rất gờm đồ ăn lạ. |