Anh - Việt

Bản dịch của từ Gửi tín hiệu trong tiếng Trung

gửi tín hiệu

Động từ

gửi tín hiệu (Động từ)

Nghĩa 01 · Chuyển hoặc truyền thông tin, dấu hiệu để cảnh báo, báo hiệu hoặc để người khác nhận biết

发送信号

Chuyển hoặc truyền thông tin, dấu hiệu để cảnh báo, báo hiệu hoặc để người khác nhận biết

Ví dụ
Lan 在社区群里发送信号,提醒邻居注意洪水。【】Lan gửi tín hiệu trong nhóm, báo hàng xóm về lũ.
Minh 没有传输信号,因为手机没有电。【】Minh không gửi tín hiệu vì điện thoại hết pin.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh