Anh - Việt

Bản dịch của từ Tín hiệu trong tiếng Trung

tín hiệu

Danh từ

tín hiệu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dấu hiệu, âm thanh, ánh sáng hoặc sóng dùng để truyền thông tin hay báo cho ai biết điều gì.

用来传递信息或提示某事的声、光、符号或电波。

Dấu hiệu, âm thanh, ánh sáng hoặc sóng dùng để truyền thông tin hay báo cho ai biết điều gì.

Ví dụ
红灯是车辆必须停车的信号。【】Đèn đỏ là tín hiệu cho xe phải dừng lại.
我的手机在这里没有信号。【】Điện thoại của tôi không có tín hiệu ở đây.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tín hiệu (Noun)

tín hiệu + Danh từtín hiệu + Tính từĐộng từ + tín hiệu
Kết hợp từ của tín hiệu
Collocation
Ví dụ

交通信号

tín hiệu giao thông

交通信号变红时,你必须停车。

Bạn phải dừng lại khi tín hiệu giao thông chuyển sang màu đỏ.

手机信号

tín hiệu điện thoại

这座山上没有手机信号。

Trên núi này không có tín hiệu điện thoại.

警告信号

tín hiệu cảnh báo

这个声音是火灾警告信号。

Âm thanh này là tín hiệu cảnh báo cháy.

Video ngữ cảnh