Anh - Việt
há nỡ
Trạng từ
há nỡ (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng trong câu hỏi tu từ để trách hoặc ngạc nhiên vì ai đó đang tâm làm điều không tốt.
用于反问,责怪或惊讶某人竟忍心做不好的事。
Dùng trong câu hỏi tu từ để trách hoặc ngạc nhiên vì ai đó đang tâm làm điều không tốt.
Ví dụ
你怎忍心把那只猫留在雨中?【】Bạn há nỡ bỏ con mèo ngoài trời mưa sao?
她怎么忍心说这样让妈妈伤心的话?【】Cô ấy há nỡ nói những lời làm mẹ buồn như vậy sao?
Từ tiếng Trung gần nghĩa