Anh - Việt
nỡ
Động từ
nỡ (Động từ)
Nghĩa 01 · Bằng lòng làm việc gì đó dù biết người có tình cảm sẽ không thể làm được.
愿意做某事,尽管知道有感情的人做不出来,常含狠心或不忍之意。
Bằng lòng làm việc gì đó dù biết người có tình cảm sẽ không thể làm được.
Ví dụ
他怎么忍心离开自己的家庭?【】Anh ấy làm sao nỡ rời bỏ gia đình mình?
我不忍心看到小猫被丢在雨中。【】Tôi không nỡ nhìn con mèo nhỏ bị bỏ lại trong mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nỡ (Verb)
Trạng từ + nỡnỡ + Từ đi kèmnỡ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
舍不得离开 không nỡ rời xa | 妈妈舍不得在儿子出国留学时与他分开。 Mẹ không nỡ rời xa con trai khi cậu ấy đi du học. |
舍不得放弃 không nỡ bỏ | 尽管输了很多次,他仍然舍不得放弃梦想。 Dù thua nhiều lần, anh vẫn không nỡ bỏ ước mơ. |
不忍看 không nỡ nhìn | 我不忍心看到受伤的小动物。 Tôi không nỡ nhìn cảnh con vật bị thương. |