hằn học
hằn học (Động từ)
Nghĩa 01 · Tỏ ra ganh ghét, tức tối và muốn gây sự vì thấy mình thua kém mà không chịu thua.
因被比下去而心怀怨恨,故意找碴。
Tỏ ra ganh ghét, tức tối và muốn gây sự vì thấy mình thua kém mà không chịu thua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hằn học (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
嫉恨别人的成功 hằn học sự thành công của người khác | 她常常嫉恨别人的成功,而不是自己努力。 Cô ấy hay hằn học sự thành công của người khác thay vì tự cố gắng. |
hằn học (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có thái độ khó chịu, giận dữ và thể hiện sự căm ghét qua ánh mắt hoặc lời nói.
因怨恨而满怀敌意的。
Có thái độ khó chịu, giận dữ và thể hiện sự căm ghét qua ánh mắt hoặc lời nói.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hằn học (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
充满恶意的怒视 ánh mắt hằn học | 她恶狠狠地瞪了我一眼,然后转身走开。 Cô ấy liếc tôi bằng ánh mắt hằn học rồi quay đi. |
怨恨的语气 giọng hằn học | 他语气怨恨,整个房间都安静了下来。 Anh ấy nói với giọng hằn học khiến cả phòng im lặng. |
怨愤的态度 thái độ hằn học | 他怨愤的态度让人们不愿接近他。 Thái độ hằn học của anh ta khiến mọi người ngại tiếp xúc. |
恶毒的言辞 lời lẽ hằn học | 这篇文章充满针对对手的恶毒言辞。 Bài báo đầy lời lẽ hằn học nhắm vào đối thủ. |