Anh - Việt

Bản dịch của từ Hành động cướp bóc trong tiếng Trung

hành động cướp bóc

Danh từ

hành động cướp bóc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Việc dùng vũ lực hoặc thủ đoạn để chiếm đoạt tài sản của người khác một cách trái phép; hành vi phạm pháp có tính chất bạo lực nhằm trấn lột, chiếm đoạt.

抢夺他人财物的暴力行为

Việc dùng vũ lực hoặc thủ đoạn để chiếm đoạt tài sản của người khác một cách trái phép; hành vi phạm pháp có tính chất bạo lực nhằm trấn lột, chiếm đoạt.

Ví dụ
城市中发生了严重的抢劫事件。【】Đêm qua đã xảy ra hành động cướp bóc nghiêm trọng trong thành phố.
警方没有发现任何掠夺行为。【】Cảnh sát không phát hiện hành động cướp bóc nào tại hiện trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh