Anh - Việt

Bản dịch của từ Hành tá tràng trong tiếng Trung

hành tá tràng

Danh từ

hành tá tràng (Danh từ)

Nghĩa 01 · phần phình to ở nơi ruột non tiếp sau dạ dày, có hình giống như củ hành

十二指肠的膨大部分

phần phình to ở nơi ruột non tiếp sau dạ dày, có hình giống như củ hành

Ví dụ
医生在诊所检查了Nam的十二指肠球部。【】Bác sĩ kiểm tra hành tá tràng của Nam.
Lan的报告没有提到十二指肠球部。【】Báo cáo của Lan không nhắc đến hành tá tràng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa