Anh - Việt
tá tràng
Danh từ
tá tràng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần đầu của ruột non, nối với dạ dày.
小肠的第一部分,与胃相连。
Phần đầu của ruột non, nối với dạ dày.
Ví dụ
医生说我的十二指肠有轻微炎症。【】Bác sĩ nói tá tràng của tôi bị viêm nhẹ.
食物从胃进入十二指肠。【】Thức ăn đi từ dạ dày xuống tá tràng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tá tràng (Noun)
Danh từ + tá tràng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
十二指肠溃疡 loét tá tràng | 他被诊断出患有十二指肠溃疡。 Ông ấy được chẩn đoán bị loét tá tràng. |
十二指肠炎 viêm tá tràng | 医生开了药来治疗十二指肠炎。 Bác sĩ kê thuốc để điều trị viêm tá tràng. |
十二指肠癌 ung thư tá tràng | 十二指肠癌是一种罕见疾病。 Ung thư tá tràng là một bệnh hiếm gặp. |
十二指肠球部 hành tá tràng | 内镜检查显示十二指肠球部有一处溃疡。 Nội soi cho thấy một vết loét ở hành tá tràng. |