Anh - Việt

Bản dịch của từ Hình chiếu trong tiếng Trung

hình chiếu

Danh từ

hình chiếu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hình thu được khi chiếu một hình hoặc vật thể lên một mặt phẳng theo quy tắc nhất định.

按投影法从一个图形或物体得到的图形。

Hình thu được khi chiếu một hình hoặc vật thể lên một mặt phẳng theo quy tắc nhất định.

Ví dụ
这张技术图纸有三个投影图:正视、俯视和侧视。【】Bản vẽ kỹ thuật này có ba hình chiếu: đứng, bằng và cạnh.
老师在黑板上画出了立方体的投影。【】Thầy giáo vẽ hình chiếu của khối lập phương lên bảng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hình bóng của vật hiện lên bề mặt khi được chiếu sáng hoặc chiếu lên màn.

物体在表面上形成的影像。

Hình bóng của vật hiện lên bề mặt khi được chiếu sáng hoặc chiếu lên màn.

Ví dụ
椅子投在墙上的影子看起来很奇怪。【】Hình chiếu của chiếc ghế in trên tường trông thật lạ.
屏幕上,演员的投影图像非常清晰。【】Trên màn hình, hình chiếu của diễn viên rất rõ nét.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hình chiếu (Noun)

hình chiếu + Giới từhình chiếu + Tính từĐộng từ + hình chiếu
Kết hợp từ của hình chiếu
Collocation
Ví dụ

平面上的投影

hình chiếu trên mặt phẳng

我们可以利用点在平面上的投影来确定其位置。

Ta có thể xác định vị trí điểm nhờ hình chiếu trên mặt phẳng.

Video ngữ cảnh