Anh - Việt

Bản dịch của từ Màn hình chiếu trong tiếng Trung

màn hình chiếu

Danh từ

màn hình chiếu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tấm hoặc bề mặt dùng để chiếu hình ảnh từ máy chiếu.

用于投影仪显示图像的幕布或平面。

Tấm hoặc bề mặt dùng để chiếu hình ảnh từ máy chiếu.

Ví dụ
老师在开始上课前放下投影幕。【】Giáo viên kéo màn hình chiếu xuống trước khi bắt đầu bài học.
投影屏幕上的图像太暗了,所以我们拉上窗帘。【】Hình trên màn hình chiếu quá mờ nên chúng tôi đóng rèm lại.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của màn hình chiếu (Noun)

màn hình chiếu + Tính từĐộng từ + màn hình chiếu
Kết hợp từ của màn hình chiếu
Collocation
Ví dụ

便携式投影幕

màn hình chiếu di động

我们把便携式投影幕带到了演讲现场。

Chúng tôi mang màn hình chiếu di động đến buổi thuyết trình.

壁挂式投影幕

màn hình chiếu treo tường

教室前面有一块壁挂式投影幕。

Lớp học có một màn hình chiếu treo tường ở phía trước.

Video ngữ cảnh