Anh - Việt

Bản dịch của từ Hình chóp đều trong tiếng Trung

hình chóp đều

Danh từ

hình chóp đều (Danh từ)

Nghĩa 01 · (toán học) hình có đáy là một đa giác đều và chân của đường cao là của đáy

规则的金字塔

(toán học) hình có đáy là một đa giác đều và chân của đường cao là của đáy

Ví dụ
这个规则的金字塔在城市中心。【】Hình chóp đều nằm ở trung tâm thành phố.
这不是一个规则的多面体金字塔。【】Đây không phải là hình chóp đều đa diện.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa