Anh - Việt
hình chóp
Danh từ
hình chóp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khối đa diện có một mặt đáy là đa giác, các mặt bên là những tam giác chung một đỉnh.
一种多面体,底面是多边形,侧面是共用同一顶点的三角形。
Khối đa diện có một mặt đáy là đa giác, các mặt bên là những tam giác chung một đỉnh.
Ví dụ
学生们正在计算底面为正方形的棱锥的体积。【】Học sinh đang tính thể tích hình chóp có đáy hình vuông.
棱锥的每个侧面都是三角形。【】Mỗi mặt bên của hình chóp là một tam giác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hình chóp (Noun)
Danh từ + hình chóphình chóp + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
棱锥的体积 thể tích hình chóp | 你需要计算这个棱锥的体积。 Em cần tính thể tích hình chóp này. |
棱锥的顶点 đỉnh hình chóp | 侧面在棱锥的顶点相交。 Các mặt bên gặp nhau tại đỉnh hình chóp. |
棱锥的底面 mặt đáy của hình chóp | 这个棱锥的底面是正方形。 Mặt đáy của hình chóp này là hình vuông. |