Anh - Việt

Bản dịch của từ Hình dạng trong tiếng Trung

hình dạng

Danh từ

hình dạng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đặc điểm về đường nét và cấu tạo bên ngoài của một vật.

物体外部的形状和轮廓。

Đặc điểm về đường nét và cấu tạo bên ngoài của một vật.

Ví dụ
这片叶子的形状像一颗心。【】Hình dạng của chiếc lá giống hình trái tim.
这个瓶子的外形让人更容易拿住。【】Hình dạng của chai này giúp bạn cầm dễ hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hình dạng (Noun)

hình dạng + Danh từhình dạng + Tính từĐộng từ + hình dạng
Kết hợp từ của hình dạng
Collocation
Ví dụ

体形

hình dạng cơ thể

锻炼可以改善你的体形。

Tập thể dục có thể cải thiện hình dạng cơ thể.

Video ngữ cảnh