Anh - Việt
làm thay đổi hình dạng
Cụm từ
làm thay đổi hình dạng (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Thực hiện hành động khiến cho vật hoặc người có hình dạng khác so với ban đầu, bị biến đổi hình thể hoặc dáng vẻ.
改变形状或外观
Thực hiện hành động khiến cho vật hoặc người có hình dạng khác so với ban đầu, bị biến đổi hình thể hoặc dáng vẻ.
Ví dụ
他的脸被事故毁容了。【】Khuôn mặt anh ấy bị tai nạn làm thay đổi hình dạng nặng nề.
这个雕像没有被变形吗?【】Bức tượng có bị thời tiết làm thay đổi hình dạng không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa