Anh - Việt
hình vẽ minh họa
Danh từ
hình vẽ minh họa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bức tranh hoặc bản vẽ được dùng để làm rõ, giải thích hoặc bổ sung cho nội dung văn bản hoặc bài giảng.
插图
Bức tranh hoặc bản vẽ được dùng để làm rõ, giải thích hoặc bổ sung cho nội dung văn bản hoặc bài giảng.
Ví dụ
这篇社会文章有一幅清晰的插图。【】Bài viết xã hội có một hình vẽ minh họa rõ ràng.
这堂社会课没有人口图表。【】Bài giảng xã hội thiếu hình vẽ minh họa dân số.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa