Anh - Việt
hình vẽ
Danh từ
hình vẽ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hình được tạo bằng các nét vẽ, thường để minh họa hoặc thể hiện một vật, người hay ý tưởng.
用线条画出的图,用来表现或说明事物。
Hình được tạo bằng các nét vẽ, thường để minh họa hoặc thể hiện một vật, người hay ý tưởng.
Ví dụ
这张图画说明如何组装这张桌子。【】Hình vẽ này chỉ cách lắp chiếc bàn.
她在报告中加了一幅插图。【】Cô ấy thêm một hình vẽ vào bài báo cáo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hình vẽ (Noun)
hình vẽ + Danh từhình vẽ + Giới từhình vẽ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
插图 hình vẽ minh họa | 这本书有许多色彩鲜艳的插图。 Cuốn sách có nhiều hình vẽ minh họa đầy màu sắc. |