Anh - Việt

Bản dịch của từ Họ hàng trong tiếng Trung

họ hàng

Danh từ

họ hàng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Những người có quan hệ gia đình hoặc huyết thống với nhau.

有亲属关系的人。

Những người có quan hệ gia đình hoặc huyết thống với nhau.

Ví dụ
这个周末,亲戚会来我家吃饭。【】Cuối tuần này, họ hàng sẽ đến nhà tôi ăn cơm.
他在越南中部有很多亲戚。【】Anh ấy có nhiều họ hàng ở miền Trung.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của họ hàng (Noun)

họ hàng + Danh từhọ hàng + Tính từĐộng từ + họ hàng
Kết hợp từ của họ hàng
Collocation
Ví dụ

母系亲属

họ hàng bên ngoại

这个周末,我们要去拜访母系亲属。

Cuối tuần này, chúng tôi sẽ thăm họ hàng bên ngoại.

父系亲属

họ hàng bên nội

我的父系亲属住在河内。

Họ hàng bên nội của tôi sống ở Hà Nội.

Video ngữ cảnh