Anh - Việt
hổ thẹn
Tính từ
hổ thẹn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy xấu hổ, day dứt vì điều mình đã làm hoặc đã là.
因自己做错事或有不光彩的行为而感到惭愧、内疚。
Cảm thấy xấu hổ, day dứt vì điều mình đã làm hoặc đã là.
Ví dụ
她为对父母撒谎而感到羞愧。【】Cô ấy cảm thấy hổ thẹn vì đã nói dối bố mẹ.
想起自己对待老朋友的方式,我就觉得很惭愧。【】Tôi hổ thẹn khi nhớ lại cách mình đối xử với bạn cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hổ thẹn (Adjective)
Trạng từ + hổ thẹnhổ thẹn + Danh từhổ thẹn + Giới từhổ thẹn + Động từĐộng từ + hổ thẹn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
深感羞愧 vô cùng hổ thẹn | 他为自己的行为感到深深的羞愧。 Anh ấy vô cùng hổ thẹn trước hành động của mình. |