Anh - Việt
hổ
Danh từ
hổ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài thú ăn thịt lớn, thuộc họ mèo, có bộ lông vàng hoặc trắng với các vằn đen.
一种大型野生猫科动物,毛色黄或白,身上有黑色条纹。
Loài thú ăn thịt lớn, thuộc họ mèo, có bộ lông vàng hoặc trắng với các vằn đen.
Ví dụ
动物园里的老虎正在睡觉。【】Con hổ trong sở thú đang ngủ.
老虎是一种非常强壮的动物。【】Hổ là loài thú cực kỳ mạnh mẽ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hổ (Noun)
hổ + Danh từĐộng từ + hổ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
纸老虎 hổ giấy | 别怕他,他只是纸老虎。 Đừng sợ hắn, hắn chỉ là hổ giấy thôi. |
孟加拉虎 hổ Bengal | 在印度,孟加拉虎是最常见的虎种。 Ở Ấn Độ, hổ Bengal là loài phổ biến nhất. |
西伯利亚虎 hổ Siberia | 在俄罗斯东部寒冷的森林里,西伯利亚虎仍然生活着。 Trong rừng lạnh miền Đông Nga, hổ Siberia vẫn còn sinh sống. |
虎崽 hổ con | 虎崽从母亲那里学习捕猎。 Những hổ con học săn mồi từ mẹ. |