Anh - Việt
hoa thị
Danh từ
hoa thị (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ký hiệu hình ngôi sao nhỏ (*) dùng để đánh dấu thông tin hoặc làm ký hiệu trang trí.
形似小星星的符号(*),用于标记信息或装饰。
Ký hiệu hình ngôi sao nhỏ (*) dùng để đánh dấu thông tin hoặc làm ký hiệu trang trí.
Ví dụ
请在重要答案旁边加一个星号。【】Hãy đặt hoa thị bên cạnh câu trả lời quan trọng.
这个星号指向页末的注释。【】Dấu hoa thị này dẫn đến phần ghi chú ở cuối trang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hoa thị (Noun)
Danh từ + hoa thịhoa thị + Danh từĐộng từ + hoa thị
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
星号 dấu hoa thị | 请在必填项旁边加一个星号。 Hãy thêm một dấu hoa thị bên cạnh các mục bắt buộc. |
星号符号 ký hiệu hoa thị | 这个星号符号指向页末的注释。 Ký hiệu hoa thị này dẫn đến phần chú thích ở cuối trang. |