Anh - Việt
hoàn
Danh từĐộng từ
hoàn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thuốc đông y được làm thành viên tròn nhỏ để uống.
一种制成小圆粒的中药制剂。
Thuốc đông y được làm thành viên tròn nhỏ để uống.
Ví dụ
我爷爷每天晚上都吃中药丸。【】Ông tôi thường uống hoàn thuốc Bắc mỗi buổi tối.
妈妈买了一盒丸药给奶奶调理身体。【】Mẹ mua một hộp hoàn để bồi bổ sức khỏe cho bà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hoàn (Noun)
hoàn + Danh từĐộng từ + hoàn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
中药丸 hoàn thuốc bắc | 我爷爷每天晚上仍然服用中药丸。 Ông tôi vẫn uống hoàn thuốc bắc mỗi tối. |
中药丸 hoàn thuốc đông y | 这家店卖很多正宗的中药丸。 Cửa hàng này bán nhiều hoàn thuốc đông y chính gốc. |
hoàn (Động từ)
Nghĩa 01 · Trả lại đúng thứ đã mượn hoặc đã lấy của người khác.
把所借或所拿的东西还给别人。
Trả lại đúng thứ đã mượn hoặc đã lấy của người khác.
Ví dụ
我得在星期五前把书还给图书馆。【】Tôi phải hoàn sách cho thư viện trước thứ Sáu.
因为商品有问题,商店把钱退还给了我。【】Cửa hàng đã hoàn tiền cho tôi vì sản phẩm bị lỗi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hoàn (Verb)
hoàn + Danh từhoàn + Trạng từhoàn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
退款 hoàn tiền | 因为商品有缺陷,商店把钱退还给了我。 Cửa hàng đã hoàn tiền cho tôi vì sản phẩm bị lỗi. |
还钱 hoàn lại tiền | 他答应月底还钱给我。 Anh ấy hứa sẽ hoàn lại tiền cho tôi cuối tháng. |