Anh - Việt
hợm
Động từ
hợm (Động từ)
Nghĩa 01 · Lên mặt coi thường người khác vì tự cho mình hơn hẳn, thường là về tiền của, với giọng chê bai.
自以为比别人强而摆架子、看不起人,常指炫耀钱财。
Lên mặt coi thường người khác vì tự cho mình hơn hẳn, thường là về tiền của, với giọng chê bai.
Ví dụ
他常常炫耀自己的钱,所以很少有朋友愿意和他来往。【】Anh ấy hay hợm của nên ít bạn bè muốn chơi cùng.
别因为自己厉害就摆架子、看不起别人。【】Đừng hợm mình giỏi rồi coi thường người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hợm (Verb)
Danh từ + hợmhợm + Danh từhợm + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
傲慢的态度 thái độ hợm hĩnh | 她说话态度傲慢,让人人都不舒服。 Cô ấy nói chuyện với thái độ hợm hĩnh khiến ai cũng khó chịu. |
得意洋洋的语气 giọng hợm | 他用得意洋洋的语气回答,整个房间都安静了下来。 Anh ta trả lời bằng giọng hợm, làm cả phòng im lặng. |