Anh - Việt

Bản dịch của từ Kẻ hợm mình trong tiếng Trung

kẻ hợm mình

Danh từ

kẻ hợm mình (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người có tính hay khoe khoang, tự cao tự đại, tự mãn về bản thân mình.

自夸的人

Người có tính hay khoe khoang, tự cao tự đại, tự mãn về bản thân mình.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh