Anh - Việt
hôn nhân dị chủng
Danh từ
hôn nhân dị chủng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quan hệ vợ chồng giữa hai người thuộc các chủng tộc khác nhau hoặc có sự khác biệt về dân tộc, quốc tịch, văn hóa.
跨种族婚姻
Quan hệ vợ chồng giữa hai người thuộc các chủng tộc khác nhau hoặc có sự khác biệt về dân tộc, quốc tịch, văn hóa.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa