Anh - Việt
hương hoả
Danh từ
hương hoả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc thờ cúng và duy trì việc cúng giỗ tổ tiên trong gia đình.
家族中祭祀祖先、维持祭祖活动的事。
Việc thờ cúng và duy trì việc cúng giỗ tổ tiên trong gia đình.
Ví dụ
父亲去世后,长兄负责家里的祭祖事务。【】Anh cả lo hương hoả cho ông bà sau khi cha mất.
她叮嘱子孙要维持家里的祭祖传统。【】Bà dặn con cháu phải giữ hương hoả của gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phần tài sản được để riêng để chi cho việc thờ cúng tổ tiên.
专门留作祭祀祖先开支的财产。
Phần tài sản được để riêng để chi cho việc thờ cúng tổ tiên.
Ví dụ
这块地是家族专门留作祭祖的财产。【】Mảnh đất này là hương hoả của dòng họ.
他留下几亩田,作为祭祀祖先的基金。【】Ông để lại ít ruộng để làm hương hoả, thờ cúng tổ tiên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hương hoả (Noun)
Danh từ + hương hoảhương hoả + Danh từĐộng từ + hương hoả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
负责祭祖的继承人 người thừa tự hương hoả | 他被选为负责家族祭祖的继承人。 Ông được chọn làm người thừa tự hương hoả của dòng họ. |