Anh - Việt
kẻ chơi bời
Danh từ
kẻ chơi bời (Danh từ)
Nghĩa 01 · người ăn chơi, sống buông thả, thường dành thời gian vào những việc vui chơi, hưởng lạc mà không làm ăn, lao động nghiêm túc
享乐的人
người ăn chơi, sống buông thả, thường dành thời gian vào những việc vui chơi, hưởng lạc mà không làm ăn, lao động nghiêm túc
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa