Anh - Việt

Bản dịch của từ Kẻ cò mồi trong tiếng Trung

kẻ cò mồi

Danh từ

kẻ cò mồi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người môi giới, người làm trung gian để thu tiền hoa hồng hoặc lợi ích cá nhân trong các hoạt động kinh doanh không minh bạch, thường đi kèm với hành vi gian lận hoặc lừa đảo.

中介人,常参与欺诈活动的代理商

Người môi giới, người làm trung gian để thu tiền hoa hồng hoặc lợi ích cá nhân trong các hoạt động kinh doanh không minh bạch, thường đi kèm với hành vi gian lận hoặc lừa đảo.

Ví dụ
阿明是黑心掮客,专卖假土地合同。【】Minh là kẻ cò mồi, bán hợp đồng đất giả.
梅不是不良中间人;她公平提供购房建议。【】Mai không phải kẻ cò mồi; chị tư vấn nhà minh bạch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh