Anh - Việt
kẻ đàn áp
Danh từ
kẻ đàn áp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người dùng quyền lực hoặc sức mạnh để áp đặt, bắt nạt hoặc kiểm soát người khác một cách bất công hoặc tàn bạo.
压迫者
Người dùng quyền lực hoặc sức mạnh để áp đặt, bắt nạt hoặc kiểm soát người khác một cách bất công hoặc tàn bạo.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa