Anh - Việt

Bản dịch của từ Kẻ dẫn dụ trong tiếng Trung

kẻ dẫn dụ

Danh từ

kẻ dẫn dụ (Danh từ)

Nghĩa 01 · người dùng lời lẽ hoặc hành động khéo léo để lôi kéo, mời gọi ai làm theo điều mình muốn, thường để phục vụ mục đích cá nhân hoặc xấu

诱惑者

người dùng lời lẽ hoặc hành động khéo léo để lôi kéo, mời gọi ai làm theo điều mình muốn, thường để phục vụ mục đích cá nhân hoặc xấu

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh