Anh - Việt
kẻ thống trị
Danh từ
kẻ thống trị (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người hoặc nhóm người kiểm soát, cai quản một vùng, một quốc gia hoặc một tổ chức.
拥有某个地区、国家或组织控制权的人或团体。
Người hoặc nhóm người kiểm soát, cai quản một vùng, một quốc gia hoặc một tổ chức.
Ví dụ
新统治者从三月起治理这个地区。【】Kẻ thống trị mới cai quản vùng đất này từ tháng Ba.
那位统治者没有听取安江省民众的意见。【】Kẻ thống trị không lắng nghe người dân ở tỉnh An Giang.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người cai trị, người nắm quyền điều khiển một vùng, một dân tộc hoặc một đất nước.
统治者,是掌控某个地区、民族或国家的人。
Người cai trị, người nắm quyền điều khiển một vùng, một dân tộc hoặc một đất nước.
Ví dụ
黎王是广大地区的统治者。【】Vua Lê là kẻ thống trị vùng đất rộng lớn.
那位统治者不听人民的意见。【】Kẻ thống trị đó không lắng nghe người dân.
Từ tiếng Trung gần nghĩa