Anh - Việt
kẻ thù chung
Danh từ
kẻ thù chung (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đối tượng hoặc lực lượng mà nhiều người, nhiều nhóm hoặc nhiều quốc gia cùng đồng thời xem là thù địch và đều chống lại.
共同敌人
Đối tượng hoặc lực lượng mà nhiều người, nhiều nhóm hoặc nhiều quốc gia cùng đồng thời xem là thù địch và đều chống lại.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa