Anh - Việt
kẻ thù
Danh từ
kẻ thù (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người, nhóm người hoặc quốc gia có quan hệ thù địch, chống đối với mình.
与自己敌对的人、团体或国家。
Người, nhóm người hoặc quốc gia có quan hệ thù địch, chống đối với mình.
Ví dụ
他是我们的敌人。【】Anh ta là kẻ thù của chúng ta.
两国曾在战争中是敌人。【】Hai nước từng là kẻ thù trong chiến tranh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kẻ thù (Noun)
kẻ thù + Giới từkẻ thù + Tính từĐộng từ + kẻ thù
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
国家的敌人 kẻ thù của đất nước | 他被视为国家的敌人。 Hắn bị coi là kẻ thù của đất nước. |