kém
kém (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có chất lượng, kết quả hoặc mức độ không tốt; thấp hơn yêu cầu hay mong đợi.
质量、结果或水平不好,低于要求或期望。
Có chất lượng, kết quả hoặc mức độ không tốt; thấp hơn yêu cầu hay mong đợi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có khả năng hoặc kỹ năng thấp trong một việc.
做某事的能力或技能较差。
Có khả năng hoặc kỹ năng thấp trong một việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Yếu hoặc không tốt như trước hay như bình thường, thường nói về sức khỏe hoặc giác quan.
健康或感官比以前或平时差。
Yếu hoặc không tốt như trước hay như bình thường, thường nói về sức khỏe hoặc giác quan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Ít hơn một số lượng, độ tuổi hoặc mốc thời gian được nêu ra.
比所说的数量、年龄或时间少一些。
Ít hơn một số lượng, độ tuổi hoặc mốc thời gian được nêu ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kém (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
质量差 chất lượng kém | 这款产品质量差。 Sản phẩm này có chất lượng kém. |
沟通能力差 kỹ năng giao tiếp kém | 她的沟通能力很差。 Cô ấy có kỹ năng giao tiếp kém. |
设施差 cơ sở vật chất kém | 这所学校的设施很差。 Trường này có cơ sở vật chất kém. |
学习成绩差 học lực kém | 他今年学习成绩很差。 Em ấy có học lực kém trong năm nay. |
记忆力差 trí nhớ kém | 我爷爷记忆力很差。 Ông tôi có trí nhớ kém. |