Anh - Việt

Bản dịch của từ Kém trong tiếng Trung

kém

Tính từ

kém (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có chất lượng, kết quả hoặc mức độ không tốt; thấp hơn yêu cầu hay mong đợi.

质量、结果或水平不好,低于要求或期望。

Có chất lượng, kết quả hoặc mức độ không tốt; thấp hơn yêu cầu hay mong đợi.

Ví dụ
这件衬衫的质量很差。【】Chất lượng của chiếc áo này khá kém.
那家餐馆周末的服务常常很差。【】Dịch vụ ở quán đó thường kém vào cuối tuần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có khả năng hoặc kỹ năng thấp trong một việc.

做某事的能力或技能较差。

Có khả năng hoặc kỹ năng thấp trong một việc.

Ví dụ
我弟弟的数学比较差。【】Em trai tôi khá kém Toán.
我不擅长记别人的名字。【】Tôi kém nhớ tên người khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Yếu hoặc không tốt như trước hay như bình thường, thường nói về sức khỏe hoặc giác quan.

健康或感官比以前或平时差。

Yếu hoặc không tốt như trước hay như bình thường, thường nói về sức khỏe hoặc giác quan.

Ví dụ
我爷爷手术后身体还是很差。【】Sức khỏe của ông tôi vẫn kém sau ca mổ.
我的视力比以前差多了。【】Mắt tôi kém hơn trước nhiều.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Ít hơn một số lượng, độ tuổi hoặc mốc thời gian được nêu ra.

比所说的数量、年龄或时间少一些。

Ít hơn một số lượng, độ tuổi hoặc mốc thời gian được nêu ra.

Ví dụ
现在已经差五分钟九点了。【】Bây giờ là chín giờ kém năm phút rồi.
她比我小两岁。【】Em ấy kém tôi hai tuổi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kém (Adjective)

kém + Danh từkém + Số lượng
Kết hợp từ của kém
Collocation
Ví dụ

质量差

chất lượng kém

这款产品质量差。

Sản phẩm này có chất lượng kém.

沟通能力差

kỹ năng giao tiếp kém

她的沟通能力很差。

Cô ấy có kỹ năng giao tiếp kém.

设施差

cơ sở vật chất kém

这所学校的设施很差。

Trường này có cơ sở vật chất kém.

学习成绩差

học lực kém

他今年学习成绩很差。

Em ấy có học lực kém trong năm nay.

记忆力差

trí nhớ kém

我爷爷记忆力很差。

Ông tôi có trí nhớ kém.

Video ngữ cảnh