Anh - Việt
khâu vắt sổ
Danh từ
khâu vắt sổ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kỹ thuật may dùng máy vắt sổ, tạo mũi chỉ để bảo đảm mép vải không bị xổ chỉ.
包边缝纫
Kỹ thuật may dùng máy vắt sổ, tạo mũi chỉ để bảo đảm mép vải không bị xổ chỉ.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa