Anh - Việt

Bản dịch của từ Khí nhà kính trong tiếng Trung

khí nhà kính

Danh từ

khí nhà kính (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại khí trong khí quyển giữ nhiệt, góp phần gây hiệu ứng nhà kính và biến đổi khí hậu.

在大气中吸收并保留热量、导致温室效应的气体。

Loại khí trong khí quyển giữ nhiệt, góp phần gây hiệu ứng nhà kính và biến đổi khí hậu.

Ví dụ
车辆排放的温室气体使地球变暖。【】Khí nhà kính từ xe cộ làm Trái Đất nóng lên.
我们需要减少工厂排放的温室气体。【】Chúng ta cần giảm lượng khí nhà kính từ các nhà máy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của khí nhà kính (Noun)

Danh từ + khí nhà kínhkhí nhà kính + Giới từkhí nhà kính + Từ đi kèmĐộng từ + khí nhà kính
Kết hợp từ của khí nhà kính
Collocation
Ví dụ

温室气体浓度

nồng độ khí nhà kính

大气中的温室气体浓度正在上升。

Nồng độ khí nhà kính trong khí quyển đang tăng lên.

温室气体清单

kiểm kê khí nhà kính

该公司正在编制年度温室气体清单。

Công ty đang lập kiểm kê khí nhà kính hằng năm.

Video ngữ cảnh