Anh - Việt
nhà kính
Danh từ
nhà kính (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công trình có mái và tường bằng kính hoặc vật liệu trong suốt, dùng để trồng cây trong môi trường được kiểm soát.
用玻璃或透明材料建成、用于在可控环境中种植植物的建筑。
Công trình có mái và tường bằng kính hoặc vật liệu trong suốt, dùng để trồng cây trong môi trường được kiểm soát.
Ví dụ
她在温室里种花。【】Cô ấy trồng hoa trong nhà kính.
玻璃温室能帮助蔬菜在冬天生长。【】Nhà kính giúp rau phát triển vào mùa đông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhà kính (Noun)
Danh từ + nhà kínhGiới từ + nhà kínhnhà kính + Tính từĐộng từ + nhà kính
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
温室系统 hệ thống nhà kính | 这个温室系统可以自动调节温度。 Hệ thống nhà kính này có thể tự động điều chỉnh nhiệt độ. |