Anh - Việt

Bản dịch của từ Khiên cưỡng trong tiếng Trung

khiên cưỡng

Tính từ

khiên cưỡng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Bị gò ép, không tự nhiên hoặc không chân thành.

勉强的,不自然的。

Bị gò ép, không tự nhiên hoặc không chân thành.

Ví dụ
她的笑容看起来很勉强。【】Nụ cười của cô ấy có vẻ khiên cưỡng.
这部电影的结尾显得有点做作。【】Đoạn kết của bộ phim hơi khiên cưỡng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của khiên cưỡng (Adjective)

Danh từ + khiên cưỡng
Kết hợp từ của khiên cưỡng
Collocation
Ví dụ

牵强的解释

cách giải thích khiên cưỡng

那个牵强的解释没能说服任何人。

Cách giải thích khiên cưỡng đó không thuyết phục được mọi người.

牵强的联系

mối liên hệ khiên cưỡng

作者在两件事之间建立了牵强的联系。

Tác giả tạo ra một mối liên hệ khiên cưỡng giữa hai sự việc.

勉强的笑容

nụ cười khiên cưỡng

她报以一个勉强的笑容。

Cô ấy đáp lại bằng một nụ cười khiên cưỡng.

勉强的赞美

lời khen khiên cưỡng

他勉强的赞美让她感到不自在。

Lời khen khiên cưỡng của anh ấy khiến cô ấy không thoải mái.

牵强的论点

lập luận khiên cưỡng

这篇文章基于一个牵强的论点。

Bài viết dựa trên một lập luận khiên cưỡng.

Video ngữ cảnh