Anh - Việt
khô héo
Tính từ
khô héo (Tính từ)
Nghĩa 01 · [cây cối] khô cạn nhựa sống và héo đi
枯萎
[cây cối] khô cạn nhựa sống và héo đi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · héo hon, không còn sức sống
干枯
héo hon, không còn sức sống
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa