Anh - Việt
khóc nức nở
Động từ
khóc nức nở (Động từ)
Nghĩa 01 · Khóc to, nức nở liên tục vì buồn bã hoặc đau đớn.
大声且不停地哭泣,多因悲伤或痛苦。
Khóc to, nức nở liên tục vì buồn bã hoặc đau đớn.
Ví dụ
听到这个悲伤的消息后,她整个晚上都在抽泣。【】Nghe tin buồn, cô ấy khóc nức nở suốt cả buổi tối.
孩子摔倒后疼得大声哭泣,哭着找妈妈。【】Đứa bé ngã đau nên khóc nức nở đòi mẹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của khóc nức nở (Verb)
khóc nức nở + Danh từkhóc nức nở + Trạng từkhóc nức nở + Từ đi kèmĐộng từ + khóc nức nở
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
当众痛哭 khóc nức nở trước mặt mọi người | 他在典礼上当众痛哭。 Anh ta khóc nức nở trước mặt mọi người trong buổi lễ. |
在母亲怀里痛哭 khóc nức nở trong vòng tay mẹ | 小女孩回到家,在妈妈怀里痛哭。 Con bé về nhà rồi khóc nức nở trong vòng tay mẹ. |