Anh - Việt
không bằng nhau
Cụm từ
không bằng nhau (Cụm từ)
Nghĩa 01 · không cân, không đồng đều, trái ngược nhau về trình độ, về số lượng, về chất lượng; không có sự công bằng, không bình đẳng
不平等
không cân, không đồng đều, trái ngược nhau về trình độ, về số lượng, về chất lượng; không có sự công bằng, không bình đẳng
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa