Anh - Việt
không bằng phẳng
Cụm từ
không bằng phẳng (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Mô tả bề mặt không đều, có chỗ cao chỗ thấp, không phẳng lì.
不平坦
Mô tả bề mặt không đều, có chỗ cao chỗ thấp, không phẳng lì.
Ví dụ
这条社会服务道路有不平的路面。【】Con đường phục vụ cộng đồng này không bằng phẳng.
这次社会考察没有崎岖地形。【】Đoàn khảo sát xã hội không gặp chỗ không bằng phẳng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa