Anh - Việt

Bản dịch của từ Không cân sức trong tiếng Trung

không cân sức

Cụm từ

không cân sức (Cụm từ)

Nghĩa 01 · không bằng nhau về sức mạnh, năng lực hoặc khả năng, bên này yếu, bên kia mạnh hơn nhiều

实力悬殊

không bằng nhau về sức mạnh, năng lực hoặc khả năng, bên này yếu, bên kia mạnh hơn nhiều

Ví dụ
这场比赛明显不均衡,一边很弱。【】Hai đội rõ ràng không cân sức về kỹ năng hôm nay.
他们的力量不平等,无法竞争。【】Lực lượng của họ không cân sức, không thể cạnh tranh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh