Anh - Việt
không chín chắn
Tính từ
không chín chắn (Tính từ)
Nghĩa 01 · thiếu suy nghĩ kỹ lưỡng, chưa có sự cân nhắc thấu đáo, dễ dàng thay đổi, chưa có kinh nghiệm hoặc sự trưởng thành cần thiết trong hành vi, quyết định hoặc tư duy
不成熟的
thiếu suy nghĩ kỹ lưỡng, chưa có sự cân nhắc thấu đáo, dễ dàng thay đổi, chưa có kinh nghiệm hoặc sự trưởng thành cần thiết trong hành vi, quyết định hoặc tư duy
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa